中文圣经

AI CA 2:9

đã biết 0/26
9

xī ān de mén dōu xiàn rù dì nèi ; zhǔ jiàng tā de mén shuān huǐ huài , zhé duàn 。 tā de jūn wáng hé shǒu lǐng luò zài méi yǒu lǜ fǎ de liè guó zhōng ; tā de xiān zhī bù dé jiàn yē hé huá de yì xiàng 。

Các cửa nó sụp trong đất; Ngài đã phá và bẻ các then chốt. Vua và quan trưởng nó ở giữa các nước là nơi chẳng có pháp luật! Chính mình các tiên tri chẳng tìm được từ Đức Giê-hô-va sự hiện thấy chi.

Các từ trong câu này