中文圣经

LU-CA 10:34

đã biết 0/25
34

shàng qián yòng yóu hé jiǔ dǎo zài tā de shāng chù , bāo guǒ hǎo le , fú tā qí shàng zì jǐ de shēng kǒu , dài dào diàn lǐ qù zhào yìng tā 。

bèn áp lại, lấy dầu và rượu xức chỗ bị thương, rồi rịt lại; đoạn, cho cỡi con vật mình đem đến nhà quán, mà săn sóc cho.

Các từ trong câu này