中文圣经

LU-CA 2:21

đã biết 0/25
21

使

mǎn le bā tiān , jiù gěi hái zi xíng gē lǐ , yǔ tā qǐ míng jiào yē sū ; zhè jiù shì méi yǒu chéng tāi yǐ qián , tiān shǐ suǒ qǐ de míng 。

Đến ngày thứ tám, là ngày phải làm phép cắt bì cho con trẻ, thì họ đặt tên là Jêsus, là tên thiên sứ đã đặt cho, trước khi chịu cưu mang trong lòng mẹ.

Các từ trong câu này