中文圣经

MA-THI-Ơ 26:71

đã biết 0/25
71

使:「。」

jì chū qù , dào le mén kǒu , yòu yǒu yí gè shǐ nǚ kàn jiàn tā , jiù duì nà lǐ de rén shuō :「 zhè ge rén yě shì tóng ná sā lè rén yē sū yì huǒ de 。」

Khi đi ra ngoài cửa, lại có một đầy tớ gái khác thấy người, bèn nói cùng kẻ ở đó rằng: Người nầy cũng ở với Jêsus, người Na-xa-rét.

Các từ trong câu này