中文圣经

NÊ-HÊ-MI 2:18

đã biết 0/26
18

:「!」

wǒ gào sù tā men wǒ shén shī ēn de shǒu zěn yàng bāng zhù wǒ , bìng wáng duì wǒ suǒ shuō de huà 。 tā men jiù shuō :「 wǒ men qǐ lái jiàn zào ba !」 yú shì tā men fèn yǒng zuò zhè shàn gōng 。

Tôi cũng thuật cho chúng làm sao tay nhân từ của Đức Chúa Trời tôi đã giúp đỡ tôi, và các lời vua đã nói cùng tôi. Chúng nói: Hè, ta hãy chổi dậy và xây sửa lại! Vậy, chúng được vững chắc trong ý nhất định làm công việc tốt lành này.

Các từ trong câu này