中文圣经

NÊ-HÊ-MI 2:19

đã biết 0/33
19

:「?」

dàn hé lún rén shēn bā lā , bìng wèi nú de yà mén rén duō bǐ yǎ hé ā lā bó rén jī shàn tīng jiàn jiù chī xiào wǒ men , miǎo shì wǒ men , shuō :「 nǐ men zuò shén me ne ? yào bèi pàn wáng ma ?」

San-ba-lát, người Hô-rôn, Tô-bi-gia, kẻ tôi tớ Am-môn, và Ghê-sem, người A rạp, được hay việc đó, bèn nhạo báng và khinh bỉ chúng tôi. Chúng nó nói rằng: Các ngươi làm chi đó? Các ngươi có ý phản nghịch vua sao?

Các từ trong câu này