中文圣经

NÊ-HÊ-MI 5:11

đã biết 0/27
11

。」

rú jīn wǒ quàn nǐ men jiāng tā men de tián dì 、 pú táo yuán 、 gǎn lǎn yuán 、 fáng wū , bìng xiàng tā men suǒ qǔ de yín qián 、 liáng shí 、 xīn jiǔ , hé yóu , bǎi fēn zhī yī de lì xī dōu guī huán tā men 。」

Tôi xin anh em chính ngày nay, hãy trả lại cho họ đồng ruộng, vườn nho, vườn ô-li-ve, và nhà cửa của họ, cùng lời một phần trăm về bạc lúa mì, rượu, và dầu, mà anh em đã bắt họ nộp.

Các từ trong câu này