中文圣经

THI THIÊN 8:6

đã biết 0/27
6

使

nǐ pài tā guǎn lǐ nǐ shǒu suǒ zào de , shǐ wàn wù , jiù shì yí qiè de niú yáng 、 tián yě de shòu 、 kōng zhōng de niǎo 、 hǎi lǐ de yú , fán jīng xíng hǎi dào de , dōu fú zài tā de jiǎo xià 。

Chúa ban cho người quyền cai trị công việc tay Chúa làm, Khiến muôn vật phục dưới chân người:

Các từ trong câu này