中文圣经

KHẢI THỊ 6:2

đã biết 0/26
2

便

wǒ jiù guān kàn , jiàn yǒu yì pǐ bái mǎ ; qí zài mǎ shàng de , ná zhe gōng , bìng yǒu guān miǎn cì gěi tā 。 tā biàn chū lái , shèng le yòu yào shèng 。

Tôi nhìn xem, thấy một con ngựa bạch. Người cỡi ngựa có một cái cung; có kẻ ban cho người một cái mão triều thiên, và người đi như kẻ đã thắng lại đến đâu cũng thắng.

Các từ trong câu này