中文圣经

LA-MÃ 11:25

đã biết 0/27
25

),

dì xiong men , wǒ bú yuàn yì nǐ men bù zhī dào zhè ào mì ( kǒng pà nǐ men zì yǐ wéi cōng ming ), jiù shì yǐ sè liè rén yǒu jǐ fēn shì yìng xīn de , děng dào wài bāng rén de shù mù tiān mǎn le ,

Vả, hỡi anh em, tôi không muốn anh em chẳng biết sự mầu nhiệm nầy, e anh em khoe mình khôn ngoan chăng: ấy là một phần dân Y-sơ-ra-ên đã sa vào sự cứng lòng, cho đến chừng nào số dân ngoại nhập vào được đầy đủ;

Các từ trong câu này