← Từ vựng
聪明
cōng ming
HSK 5
thông minh; lanh lợi; sắc sảo; tài trí
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
聪
sharp (of sight and hearing); intelligent, clever, bright
bộ thủ 耳thành phần ⿰耳总
明
bright, clear; to explain, to understand, to shed light
bộ thủ 日thành phần ⿰日月
Xuất hiện trong 119 câu
SÁNG THẾ 41:33SÁNG THẾ 41:39XUẤT AI-CẬP 31:3XUẤT AI-CẬP 35:31XUẤT AI-CẬP 36:1PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 4:6PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 32:28QUAN ÁN 5:29I SA-MU-ÊN 25:3II SA-MU-ÊN 14:2II SA-MU-ÊN 20:16I CÁC VUA 2:9I CÁC VUA 3:12I CÁC VUA 4:29I CÁC VUA 7:14I LỊCH SỬ 22:12II LỊCH SỬ 1:10II LỊCH SỬ 1:11II LỊCH SỬ 1:12II LỊCH SỬ 2:12II LỊCH SỬ 2:13GIÓP 12:3GIÓP 12:20GIÓP 12:24GIÓP 28:12GIÓP 28:20GIÓP 28:28GIÓP 32:8GIÓP 35:11GIÓP 38:4GIÓP 38:36THI THIÊN 111:10CHÂM NGÔN 1:5CHÂM NGÔN 2:2CHÂM NGÔN 2:3CHÂM NGÔN 2:6CHÂM NGÔN 2:11CHÂM NGÔN 3:4CHÂM NGÔN 3:5CHÂM NGÔN 3:13CHÂM NGÔN 3:19CHÂM NGÔN 4:1CHÂM NGÔN 4:5CHÂM NGÔN 4:7CHÂM NGÔN 5:1CHÂM NGÔN 7:4CHÂM NGÔN 8:1CHÂM NGÔN 8:9CHÂM NGÔN 8:14CHÂM NGÔN 9:10CHÂM NGÔN 13:15CHÂM NGÔN 14:6CHÂM NGÔN 14:29CHÂM NGÔN 14:33CHÂM NGÔN 15:14CHÂM NGÔN 15:21CHÂM NGÔN 16:16CHÂM NGÔN 17:2CHÂM NGÔN 17:10CHÂM NGÔN 17:16
…và 59 câu nữa