中文圣经

LA-MÃ 4:11

đã biết 0/26
11

使

bìng qiě tā shòu le gē lǐ de jì hào , zuò tā wèi shòu gē lǐ de shí hòu yīn xìn chēng yì de yìn zhèng , jiào tā zuò yí qiè wèi shòu gē lǐ ér xìn zhī rén de fù , shǐ tā men yě suàn wèi yì ;

Vậy, người đã nhận lấy dấu cắt bì, như dấu ấn của sự công bình mà người đã được bởi đức tin, khi chưa chịu cắt bì; hầu cho làm cha hết thảy những kẻ tin mà không chịu cắt bì, đặng họ được kể là công bình,

Các từ trong câu này