LA-MÃ 4:11
—
11
并且他受了割礼的记号,作他未受割礼的时候因信称义的印证,叫他作一切未受割礼而信之人的父,使他们也算为义;
bìng qiě tā shòu le gē lǐ de jì hao , zuò tā wèi shòu gē lǐ de shí hou yīn xìn chēng yì de yìn zhèng , jiào tā zuò yí qiè wèi shòu gē lǐ ér xìn zhī rén de fù , shǐ tā men yě suàn wéi yì ;
Vậy, người đã nhận lấy dấu cắt bì, như dấu ấn của sự công bình mà người đã được bởi đức tin, khi chưa chịu cắt bì; hầu cho làm cha hết thảy những kẻ tin mà không chịu cắt bì, đặng họ được kể là công bình,