← Từ vựng
受膏
shòu gāo
được xức dầu; được ban phước; được vua miên
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
受
to receive, to get, to accept; to bear
bộ thủ 又thành phần ⿳爫冖又
膏
grease, fat; ointment, paste
bộ thủ ⺼thành phần ⿱高⺼
Xuất hiện trong 47 câu
XUẤT AI-CẬP 29:29XUẤT AI-CẬP 40:15LÊ-VI 4:3LÊ-VI 4:5LÊ-VI 4:16LÊ-VI 6:20LÊ-VI 6:22LÊ-VI 7:35LÊ-VI 16:32DÂN SỐ 3:3I SA-MU-ÊN 2:10I SA-MU-ÊN 2:35I SA-MU-ÊN 12:3I SA-MU-ÊN 12:5I SA-MU-ÊN 16:6I SA-MU-ÊN 24:6I SA-MU-ÊN 24:10I SA-MU-ÊN 26:9I SA-MU-ÊN 26:11I SA-MU-ÊN 26:16I SA-MU-ÊN 26:23II SA-MU-ÊN 1:14II SA-MU-ÊN 1:16II SA-MU-ÊN 3:39II SA-MU-ÊN 19:21II SA-MU-ÊN 22:51I LỊCH SỬ 14:8I LỊCH SỬ 16:22II LỊCH SỬ 6:42THI THIÊN 2:2THI THIÊN 2:7THI THIÊN 18:50THI THIÊN 20:6THI THIÊN 28:8THI THIÊN 84:9THI THIÊN 89:38THI THIÊN 89:51THI THIÊN 105:15THI THIÊN 132:10THI THIÊN 132:17AI CA 4:20Ê-XÊ-CHIÊN 28:14ĐA-NIÊN 9:25ĐA-NIÊN 9:26HA-BA-CÚC 3:13XA-CHA-RI 4:14CÔNG VỤ 4:26