← Từ vựng
高举
gāo jǔ
nâng cao; vung cao; đưa lên
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
高
tall, lofty; high, elevated
bộ thủ 高thành phần ⿳亠口冋
举
to raise; to recommend; to praise
bộ thủ 丶thành phần ⿱兴扌
Xuất hiện trong 39 câu
I SA-MU-ÊN 2:1I SA-MU-ÊN 2:10I CÁC VUA 14:7II CÁC VUA 19:22GIÓP 17:4GIÓP 24:24GIÓP 36:7THI THIÊN 20:1THI THIÊN 27:5THI THIÊN 34:3THI THIÊN 75:5THI THIÊN 75:6THI THIÊN 75:10THI THIÊN 89:13THI THIÊN 89:16THI THIÊN 89:17THI THIÊN 89:19THI THIÊN 89:24THI THIÊN 89:42THI THIÊN 92:10THI THIÊN 112:9THI THIÊN 118:16THI THIÊN 148:14CHÂM NGÔN 4:8CHÂM NGÔN 11:11CHÂM NGÔN 14:34CHÂM NGÔN 30:13Ê-SAI 2:2Ê-SAI 9:11Ê-SAI 14:13Ê-SAI 26:11Ê-SAI 37:23Ê-SAI 52:13AI CA 2:17Ê-XÊ-CHIÊN 19:11MI-CA 4:1XA-CHA-RI 9:16CÔNG VỤ 2:33CÔNG VỤ 5:31