中文圣经

I CÁC VUA 10:7

đã biết 0/27
7

wǒ xiān bú xìn nà xiē huà , jí zhì wǒ lái qīn yǎn jiàn le cái zhī dào rén suǒ gào sù wǒ de hái bú dào yí bàn 。 nǐ de zhì huì hé nǐ de fú fēn yuè guò wǒ suǒ tīng jiàn de fēng shēng 。

Song trước khi tôi chưa đến đây, và chưa thấy tận mắt những điều này, thì tôi chẳng tin; và kìa, người ta chẳng nói đến được phân nửa! Sự khôn ngoan và oai nghi của vua trổi hơn tiếng đồn tôi đã nghe.

Các từ trong câu này