中文圣经

I CÁC VUA 20:33

đã biết 0/26
33

便:「便·!」:「。」便·

zhè xiē rén liú xīn tàn chū tā de kǒu qì lái , biàn jí máng jiù zhe tā de huà shuō :「 biàn · hǎ dá shì wáng de xiōng dì !」 wáng shuō :「 nǐ men qù qǐng tā lái 。」 biàn · hǎ dá chū lái jiàn wáng , wáng jiù qǐng tā shàng chē 。

Chúng lấy sự ấy làm một điềm lành, lật đật nhận lời và la lên rằng: Bên-Ha-đát thật anh vua. A-háp tiếp rằng: Hãy đi vời người đến cho ta. Bên-Ha-đát bèn đến ra mắt A-háp; người mời Bên-Ha-đát lên xe mình.

Các từ trong câu này