中文圣经

II LỊCH SỬ 10:14

đã biết 0/26
14

:「使使。」

zhào zhe shào nián rén suǒ chū de zhǔ yì duì tā men shuō :「 wǒ fù qīn shǐ nǐ men fù zhòng è , wǒ bì shǐ nǐ men fù gèng zhòng de è ; wǒ fù qīn yòng biān zǐ zé dǎ nǐ men , wǒ yào yòng xiē zǐ biān zé dǎ nǐ men 。」

theo lời bàn của những kẻ trai trẻ, và đáp cùng chúng rằng: Cha ta khiến cho ách các ngươi nặng nề; ta sẽ làm cho ách các ngươi thêm nặng hơn; cha ta sửa phạt các ngươi bằng roi, ta sẽ sửa phạt các ngươi bằng roi bò cạp.

Các từ trong câu này