中文圣经

II CÁC VUA 21:6

đã biết 0/27
6

使

bìng shǐ tā de ér zi jīng huǒ , yòu guān zhào , yòng fǎ shù , lì jiāo guǐ de hé xíng wū shù de , duō háng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi è de shì , rě dòng tā de nù qì ;

Người đưa con trai mình qua lửa, tập tành phép thiên văn và việc bói điềm; lập lên những đồng cốt và thầy bói. Người làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va quá chừng, chọc giận Ngài hoài.

Các từ trong câu này