中文圣经

II CÁC VUA 6:20

đã biết 0/26
20

:「使。」

tā men jìn le sā mǎ lì yà , yǐ lì shā dǎo gào shuō :「 yē hé huá a , qiú nǐ kāi zhè xiē rén de yǎn mù , shǐ tā men néng kàn jiàn 。」 yē hé huá kāi tā men de yǎn mù , tā men jiù kàn jiàn le , bú liào , shì zài sā mǎ lì yà de chéng zhōng 。

Khi chúng nó đã vào trong Sa-ma-ri rồi, Ê-li-sê cầu rằng: Lạy Đức Giê-hô-va, xin mở mắt cho chúng nó thấy. Đức Giê-hô-va bèn mở mắt họ, họ thấy mình ở giữa Sa-ma-ri.

Các từ trong câu này