中文圣经

II SA-MU-ÊN 23:5

đã biết 0/28
5

wǒ jiā zài shén miàn qián bìng fēi rú cǐ ; shén què yǔ wǒ lì yǒng yuǎn de yuē 。 zhè yuē fán shì jiān wěn , guān hū wǒ de yí qiè jiù ēn hé wǒ yí qiè suǒ xiǎng wàng de , tā qǐ bú wèi wǒ chéng jiù ma ?

Nhà ta dầu chẳng phải như vậy trước mặt Đức Chúa Trời, Song Ngài đã lập với ta một giao ước đời đời, Vững bền trong mọi sự và chắc chắn. Vì đó là cả sự cứu rỗi và cả sự ước ao ta, Dẫu Ngài không làm cho điều đó nẩy nở ra.

Các từ trong câu này