中文圣经

II TÊ-SA-LÔ-NI-CA 1:11

đã biết 0/28
11

yīn cǐ , wǒ men cháng wèi nǐ men dǎo gào , yuàn wǒ men de shén kàn nǐ men pèi dé guò suǒ méng de zhào , yòu yòng dà néng chéng jiù nǐ men yí qiè suǒ xiàn mù de liáng shàn hé yí qiè yīn xìn xīn suǒ zuò de gōng fū ,

Cho nên, chúng tôi vì anh em cầu nguyện không thôi, hầu cho Đức Chúa Trời chúng ta khiến anh em xứng đáng với sự gọi của Ngài, và cho Ngài lấy quyền phép làm trọn trong anh em mọi ý định thương xót của lòng nhân Ngài và công việc của đức tin;

Các từ trong câu này