Nhân vật Kinh Thánh
Nhân vật Kinh Thánh — 30 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 耶稣 | yē sū | Đức Giêsu | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 圣灵 | shèng líng | Thánh Linh | |
| 摩西 | mó xī | Môi-se | |
| 亚伯拉罕 | yà bó lā hǎn | Abraham | |
| 大卫 | dà wèi | Đa-vít | |
| 所罗门 | suǒ luó mén | Sa-lô-môn | |
| 亚当 | yà dāng | AdamA-đam | |
| 夏娃 | xià wá | Evangười phụ nữ đầu tiên | |
| 挪亚 | nuó yà | Nô-ê | |
| 马利亚 | mǎ lì yà | Mariamẹ của Đức Giêsu | |
| 彼得 | bǐ dé | Phêrô | |
| 保罗 | bǎo luó | Phao lôPhaolo | |
| 约翰 | yuē hàn | Gioan | |
| 约瑟 | yuē sè | Giô-xép | |
| 以撒 | yǐ sā | Isaac | |
| 雅各 | yǎ gè | GiacôbeGiêmHêrô | |
| 约书亚 | yuē shū yà | Giô-suêGiôsu-a | |
| 以利亚 | yǐ lì yà | Ê-li-a | |
| 约伯 | yuē bó | Giópsách Gióp | |
| 施洗约翰 | shī xǐ yuē hàn | Gioan Tiên phong | |
| 犹大 | yóu dà | Giu-đa | |
| 撒但 | sā dàn | Sa-tanquỷ dữác thần | |
| 法老 | fǎ lǎo | Pharaohvua Ai Cập | |
| 扫罗 | sǎo luó | Sa-lơ | |
| 路得 | lù dé | Ru-tơ | |
| 以斯帖 | yǐ sī tiē | Ê-xơ-thê |