中文圣经

PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 13:6

đã biết 0/29
6

怀:『

「 nǐ de tóng bāo dì xiong , huò shì nǐ de ér nǚ , huò shì nǐ huái zhōng de qī , huò shì rú tóng nǐ xìng mìng de péng yǒu , ruò àn zhōng yǐn yòu nǐ , shuō :『 wǒ men bù rú qù shì fèng nǐ hé nǐ liè zǔ sù lái suǒ bú rèn shi de bié shén —

Khi anh em một mẹ với ngươi, hay là con trai, con gái ngươi, vợ yêu mến, hoặc bạn hữu thiết ngươi, giục ngươi cách mật nhiệm, mà rằng: Ta hãy đi hầu việc các thần khác, mà ngươi hay tổ phụ ngươi không biết,

Các từ trong câu này