中文圣经

Ê-XÊ-CHIÊN 21:14

đã biết 0/27
14

使使

「 rén zǐ a , nǐ yào pāi zhǎng yù yán 。 wǒ — yē hé huá yào shǐ zhè dāo , jiù shì zhì sǐ shāng de dāo , yì lián sān cì jiā bèi cì rén , jìn rù tā men de nèi wū , shǐ dà rén shòu sǐ shāng de jiù shì zhè dāo 。

(021-19) Hỡi con người, vậy ngươi khá nói tiên tri đi; khá đập tay, hãy đánh gươm gấp lên đôi ba lần; ấy là gươm của người bị thương đến chết: ấy là gươm của người lớn bị thương đến chết, vào trong buồng kín.

Các từ trong câu này