中文圣经

Ê-XÊ-CHIÊN 34:2

đã biết 0/27
2

「 rén zǐ a , nǐ yào xiàng yǐ sè liè de mù rén fā yù yán , gōng jī tā men , shuō , zhǔ yē hé huá rú cǐ shuō : huò zāi ! yǐ sè liè de mù rén zhī zhī mù yǎng zì jǐ 。 mù rén qǐ bù dāng mù yǎng qún yáng ma ?

Hỡi con người, hãy nói tiên tri nghịch cùng những kẻ chăn của Y-sơ-ra-ên; hãy nói tiên tri, và bảo những kẻ chăn ấy rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Khốn nạn cho kẻ chăn của Y-sơ-ra-ên, là kẻ chỉ nuôi mình! Há chẳng phải những kẻ chăn nên cho bầy chiên ăn sao?

Các từ trong câu này