中文圣经

E-XƠ-RA 10:1

đã biết 0/26
1

殿

yǐ sī lā dǎo gào , rèn zuì , kū qì , fǔ fú zài shén diàn qián de shí hòu , yǒu yǐ sè liè zhōng de nán nǚ hái tóng jù jí dào yǐ sī lā nà lǐ , chéng le dà huì , zhòng mín wú bú tòng kū 。

Trong lúc E-xơ-ra cầu nguyện như vậy, vừa khóc vừa xưng tội và sấp mình xuống trước đền của Đức Chúa Trời, thì có một đám dân Y-sơ-ra-ên, người nam và nữ rất đông, nhóm hiệp xung quanh người; chúng cũng khóc nứt nở.

Các từ trong câu này