中文圣经

E-XƠ-RA 3:11

đã biết 0/27
11

殿

tā men bǐ cǐ chàng hè , zàn měi chēng xiè yē hé huá shuō : tā běn wèi shàn , tā xiàng yǐ sè liè rén yǒng fā cí ài 。 tā men zàn měi yē hé huá de shí hòu , zhòng mín dà shēng hū hǎn , yīn yē hé huá diàn de gēn jī yǐ jīng lì dìng 。

Chúng ca hát đối đáp mà ngợi khen cảm tạ Đức Giê-hô-va rằng: Đáng ngợi khen Đức Giê-hô-va, vì Ngài là tốt lành, lòng thương xót của Ngài đối với Y-sơ-ra-ên còn đến đời đời! Cả dân sự đều kêu reo tiếng lớn, ngợi khen Đức Giê-hô-va, bởi vì người ta xây nền đền thờ của Đức Giê-hô-va.

Các từ trong câu này