中文圣经

GA-LA-TI 3:10

đã biết 0/26
10

:「。」

fán yǐ xíng lǜ fǎ wèi běn de , dōu shì bèi zhòu zǔ de ; yīn wèi jīng shàng jì zhe :「 fán bù cháng zhào lǜ fǎ shū shàng suǒ jì yí qiè zhī shì qù xíng de , jiù bèi zhòu zǔ 。」

Vì mọi kẻ cậy các việc luật pháp, thì bị rủa sả, bởi có chép rằng: Đáng rủa thay là kẻ không bền đỗ trong mọi sự đã chép ở sách luật, đặng làm theo những sự ấy!

Các từ trong câu này