中文圣经

SÁNG THẾ 16:2

đã biết 0/26
2

:「使使 。」

sā lái duì yà bó lán shuō :「 yē hé huá shǐ wǒ bù néng shēng yù 。 qiú nǐ hé wǒ de shǐ nǚ tóng fáng , huò zhě wǒ kě yǐ yīn tā dé hái zi 。」 yà bó lán tīng cóng le sā lái de huà 。

Sa-rai nói cùng Aùp-ram rằng: Nầy, Đức Giê-hô-va đã làm cho tôi son sẻ, vậy xin ông hãy lại ăn ở cùng con đòi tôi, có lẽ tôi sẽ nhờ nó mà có con chăng. Aùp-ram bèn nghe theo lời của Sa-rai.

Các từ trong câu này