中文圣经

HÊ-BƠ-RƠ 11:16

đã biết 0/27
16

tā men què xiàn mù yí gè gèng měi de jiā xiāng , jiù shì zài tiān shàng de 。 suǒ yǐ shén bèi chēng wéi tā men de shén , bìng bù yǐ wéi chǐ , yīn wèi tā yǐ jīng gěi tā men yù bèi le yí zuò chéng 。

nhưng họ ham mến một quê hương tốt hơn, tức là quê hương ở trên trời; nên Đức Chúa Trời không hổ thẹn mà xưng mình là Đức Chúa Trời của họ, vì Ngài đã sắm sẵn cho họ một thành.

Các từ trong câu này