中文圣经

Ê-SAI 46:7

—
7

他们将神像抬起,扛在肩上, 安置在定处,它就站立, 不离本位; 人呼求它,它不能答应, 也不能救人脱离患难。

tā men jiāng shén xiàng tái qǐ , káng zài jiān shàng , ān zhì zài dìng chù , tā jiù zhàn lì , bù lí běn wèi ; rén hū qiú tā , tā bù néng dā ying , yě bù néng jiù rén tuō lí huàn nàn 。

Họ vác tượng ấy trên vai, đem đi, đặt vào chỗ nó: thần cứ đứng đó mà không dời khỏi chỗ nó nữa. Nếu có ai kêu cầu, thì thần chẳng trả lời, và không cứu khỏi nạn được.

Các từ trong câu này