中文圣经

Ê-SAI 46:7

đã biết 0/26
7

tā men jiāng shén xiàng tái qǐ , káng zài jiān shàng , ān zhì zài dìng chù , tā jiù zhàn lì , bù lí běn wèi ; rén hū qiú tā , tā bù néng dā ying , yě bù néng jiù rén tuō lí huàn nàn 。

Họ vác tượng ấy trên vai, đem đi, đặt vào chỗ nó: thần cứ đứng đó mà không dời khỏi chỗ nó nữa. Nếu có ai kêu cầu, thì thần chẳng trả lời, và không cứu khỏi nạn được.

Các từ trong câu này