中文圣经

Ê-SAI 63:11

đã biết 0/26
11

西

nà shí , tā men xiǎng qǐ gǔ shí de rì zi — mó xī hé tā bǎi xìng , shuō : jiāng bǎi xìng hé mù yǎng tā quán qún de rén cóng hǎi lǐ lǐng shàng lái de zài nǎ lǐ ne ? jiāng tā de shèng líng jiàng zài tā men zhōng jiān de zài nǎ lǐ ne ?

Bấy giờ dân nhớ lại ngày xưa, về Môi-se và dân sự người, mà nói rằng: Nào Đấng đã làm cho dân và người chăn bầy vật mình ra khỏi biển ở đâu? Nào Đấng đã đặt Thần thánh mình giữa dân sự ở đâu?

Các từ trong câu này