中文圣经

Ê-SAI 63:9

đã biết 0/27
9

使怀

tā men zài yí qiè kǔ nàn zhōng , tā yě tóng shòu kǔ nàn ; bìng qiě tā miàn qián de shǐ zhě zhěng jiù tā men ; tā yǐ cí ài hé lián mǐn jiù shú tā men ; zài gǔ shí de rì zi cháng bǎo bào tā men , huái chuāi tā men 。

Hễ khi dân Ngài bị khốn khổ, chính Ngài cũng khốn khổ, và thiên sứ trước mặt Ngài đã cứu họ rồi. Chính Ngài đã lấy lòng yêu đang thương xót mà chuộc họ. Ngài đã ẵm bồng, và mang họ trong các ngày thuở xưa.

Các từ trong câu này