Ê-SAI 66:4
đã biết 0/26
4
我也必拣选迷惑他们的事, 使他们所惧怕的临到他们; 因为我呼唤,无人答应; 我说话,他们不听从; 反倒行我眼中看为恶的, 拣选我所不喜悦的。
wǒ yě bì jiǎn xuǎn mí huò tā men de shì , shǐ tā men suǒ jù pà de lín dào tā men ; yīn wèi wǒ hū huàn , wú rén dā ying ; wǒ shuō huà , tā men bù tīng cóng ; fǎn dǎo xíng wǒ yǎn zhōng kàn wèi è de , jiǎn xuǎn wǒ suǒ bù xǐ yuè de 。
thì ta cũng kén chọn những sự phỉnh dỗ, lấy những điều họ sợ mà giáng cho. Vì ta đã gọi mà chẳng ai thưa, ta đã phán mà họ không nghe, lại làm điều ác trước mắt ta, chọn điều ta không vừa ý.