中文圣经

Ê-SAI 9:12

đã biết 0/26
12

西

dōng yǒu yà lán rén , xī yǒu fēi lì shì rén ; tā men zhāng kǒu yào tūn chī yǐ sè liè 。 suī rán rú cǐ , yē hé huá de nù qì hái wèi zhuǎn xiāo ; tā de shǒu réng shēn bù suō 。

(09-11) dân Sy-ri đằng trước, dân Phi-li-tin đằng sau, hả miệng nuốt Y-sơ-ra-ên. Dầu vậy, cơn giận Ngài chẳng lánh khỏi, nhưng tay Ngài còn giơ ra!

Các từ trong câu này