中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 30:21

đã biết 0/26
21

使

tā men de jūn wáng bì shì shǔ hū tā men de ; zhǎng quán de bì cóng tā men zhōng jiān ér chū 。 wǒ yào shǐ tā jiù jìn wǒ , tā yě yào qīn jìn wǒ ; bù rán , shuí yǒu dǎn liàng qīn jìn wǒ ne ? zhè shì yē hé huá shuō de 。

Vua chúng nó sẽ ra từ trong chúng nó, quan cai sẽ ra từ giữa chúng nó. Ta sẽ khiến người lại gần, thì người sẽ đến gần ta: vì ai đã có sự dạn dĩ đến gần ta? Đức Giê-hô-va phán vậy.

Các từ trong câu này