← Từ vựng
掌权
zhǎng quán
nắm quyền; cầm quyền
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
掌
in charge; the palm of the hand, the sole of the foot
bộ thủ 手thành phần ⿱尚手
权
authority, power, right
bộ thủ 木thành phần ⿰木又
Xuất hiện trong 47 câu
QUAN ÁN 5:14QUAN ÁN 18:7I LỊCH SỬ 4:22GIÓP 34:17THI THIÊN 59:13THI THIÊN 110:2THI THIÊN 110:3CHÂM NGÔN 8:16CHÂM NGÔN 12:24CHÂM NGÔN 29:2GIÁO HUẤN 10:4GIÁO HUẤN 10:5Ê-SAI 16:1Ê-SAI 32:1Ê-SAI 40:10Ê-SAI 41:25GIÊ-RÊ-MI 30:21Ê-XÊ-CHIÊN 19:11Ê-XÊ-CHIÊN 19:14ĐA-NIÊN 2:10ĐA-NIÊN 4:17ĐA-NIÊN 4:25ĐA-NIÊN 4:26ĐA-NIÊN 4:32ĐA-NIÊN 5:21ĐA-NIÊN 7:27Ô-SÊ 11:12A-MỐT 1:5A-MỐT 1:8MI-CA 5:2MI-CA 5:3XA-CHA-RI 10:4LU-CA 22:25LU-CA 22:53LA-MÃ 8:38LA-MÃ 13:1LA-MÃ 13:2LA-MÃ 13:3I CÔ-RINH 15:24Ê-PHÊ-SÔ 1:21Ê-PHÊ-SÔ 2:2Ê-PHÊ-SÔ 3:10Ê-PHÊ-SÔ 6:12CÔ-LÔ-SE 1:16CÔ-LÔ-SE 2:10CÔ-LÔ-SE 2:15TÍT 3:1