中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 39:9

đã biết 0/27
9

nà shí , hù wèi cháng ní bù sā lā dàn jiāng chéng lǐ suǒ shèng xià de bǎi xìng hé tóu xiáng tā de táo mín , yǐ jí qí yú de mín dōu lǔ dào bā bǐ lún qù le 。

Nê-bu-xa-A-đan, làm đầu thị vệ, bắt những người dân còn sót lại trong thành, và những kẻ hàng đầu, cùng dân sót lại trong đất, đem về làm phu tù bên nước Ba-by-lôn.

Các từ trong câu này