中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 40:1

đã biết 0/28
1

yē lì mǐ suǒ zài yē lù sā lěng hé yóu dà bèi lǔ dào bā bǐ lún de rén zhōng , hù wèi cháng ní bù sā lā dàn jiāng tā cóng lā mǎ shì fàng yǐ hòu , yē hé huá de huà lín dào yē lì mǐ 。

Sau khi Nê-bu-xa-A-đan, làm đầu thị vệ, tha Giê-rê-mi ra tại Ra-ma, có lời nầy phán cùng người. Khi Nê-bu-xa-A-đan sai tìm, thì Giê-rê-mi đang bị xiềng ở giữa những phu tù khác của Giê-ru-sa-lem và Giu-đa mà người ta bắt đem qua Ba-by-lôn.

Các từ trong câu này