中文圣经

GIĂNG 10:16

đã biết 0/25
16

wǒ lìng wài yǒu yáng , bú shì zhè quān lǐ de ; wǒ bì xū lǐng tā men lái , tā men yě yào tīng wǒ de shēng yīn , bìng qiě yào hé chéng yì qún , guī yī gè mù rén le 。

Ta còn có chiên khác chẳng thuộc về chuồng này; ta cũng phải dẫn nó về nữa, chiên đó sẽ nghe tiếng ta, rồi sẽ chỉ có một bầy, và một người chăn mà thôi.

Các từ trong câu này