中文圣经

QUAN ÁN 14:9

đã biết 0/27
9

jiù yòng shǒu qǔ mì , qiě chī qiě zǒu ; dào le fù mǔ nà lǐ , gěi tā fù mǔ , tā men yě chī le ; zhǐ shì méi yǒu gào sù zhè mì shì cóng sǐ shī zhī nèi qǔ lái de 。

Người bụm mật trong tay, vừa ăn vừa đi. Đến gần cha mẹ, người đưa cho cha mẹ ăn, nhưng chẳng thuật lại rằng mình đã lấy mật đó trong thây sư tử.

Các từ trong câu này