中文圣经

QUAN ÁN 4:11

—
11

摩西岳父 何巴的后裔,基尼人希百曾离开基尼族,到靠近基低斯、撒拿音的橡树旁支搭帐棚。

mó xī yuè fù hé bā de hòu yì , jī ní rén xī bǎi céng lí kāi jī ní zú , dào kào jìn jī dī sī 、 sā ná yīn de xiàng shù páng zhī dā zhàng peng 。

Vả, Hê-be, người Kê-nít, đã lìa khỏi dân Kê-nít, là con cháu Hô-báp, anh em vợ của Môi-se, và đi dựng trại mình ở về cây dẻ bộp Sa-na-im, gần bên Kê-đe.

Các từ trong câu này