中文圣经

LU-CA 19:11

đã biết 0/26
11

zhòng rén zhèng zài tīng jiàn zhè xiē huà de shí hòu , yē sū yīn wèi jiāng jìn yē lù sā lěng , yòu yīn tā men yǐ wéi shén de guó kuài yào xiǎn chū lái , jiù lìng shè yí gè bǐ yù , shuō :

Họ nghe những lời ấy, thì Đức Chúa Jêsus thêm một thí dụ nữa, vì Ngài gần đến thành Giê-ru-sa-lem, và người ta tưởng rằng nước Đức Chúa Trời sẽ hiện ra ngay.

Các từ trong câu này