中文圣经

NÊ-HÊ-MI 1:11

đã biết 0/26
11

使。」

zhǔ a , qiú nǐ cè ěr tīng nǐ pú rén de qí dǎo , hé xǐ ài jìng wèi nǐ míng zhòng pú rén de qí dǎo , shǐ nǐ pú rén xiàn jīn hēng tōng , zài wáng miàn qián méng ēn 。」 wǒ shì zuò wáng jiǔ zhèng de 。

Chúa ôi! tôi nài xin Chúa hãy lắng tai nghe lời cầu nguyện của các tôi tớ Ngài vẫn vui lòng kính sợ danh Ngài; ngày nay xin Chúa hãy làm cho tôi tớ Chúa được may mắn, và ban cho nó tìm được sự nhân từ trước mặt người nầy. Vả, bấy giờ tôi làm quan tửu chánh của vua.

Các từ trong câu này