中文圣经

THI THIÊN 141:5

—
5

任凭义人击打我,这算为仁慈; 任凭他责备我,这算为头上的膏油; 我的头不要躲闪。 正在他们行恶的时候,我仍要祈祷。

rèn píng yì rén jī dǎ wǒ , zhè suàn wéi rén cí ; rèn píng tā zé bèi wǒ , zhè suàn wéi tóu shàng de gāo yóu ; wǒ de tóu bú yào duǒ shǎn 。 zhèng zài tā men xíng è de shí hou , wǒ réng yào qí dǎo 。

Nguyện người công bình đánh tôi, ấy là ơn; Nguyện người sửa dạy tôi, ấy khác nào dầu trên đầu, Đầu tôi sẽ không từ chối. Vì dẫu trong khi chúng nó làm ác, tôi sẽ cứ cầu nguyện.

Các từ trong câu này