中文圣经

LA-MÃ 11:2

đã biết 0/27
2

shén bìng méi yǒu qì jué tā yù xiān suǒ zhī dào de bǎi xìng 。 nǐ men qǐ bù xiǎo de jīng shàng lùn dào yǐ lì yà shì zěn me shuō de ne ? tā zài shén miàn qián zěn yàng kòng gào yǐ sè liè rén shuō :

Đức Chúa Trời chẳng từng bỏ dân Ngài đã biết trước. Anh em há chẳng biết Kinh Thánh chép về chuyện Ê-li sao? thể nào người kiện dân Y-sơ-ra-ên trước mặt Đức Chúa Trời mà rằng:

Các từ trong câu này