中文圣经

RU-TƠ 3:15

—
15

又对路得说:「打开你所披的外衣。」她打开了,波阿斯就撮了六簸箕大麦,帮她扛在肩上,她便进城去了。

yòu duì lù dé shuō :「 dǎ kāi nǐ suǒ pī de wài yī 。」 tā dǎ kāi le , bō ā sī jiù cuō le liù bò ji dà mài , bāng tā káng zài jiān shàng , tā biàn jìn chéng qù le 。

Người lại nói: Hãy giơ ra áo tơi của nàng mặc, rồi nắm nó cho chắc. Nàng bèn giơ ra; người trút cho sáu đấu lúa mạch, biểu nàng đem đi; đoạn người trở vào thành.

Các từ trong câu này