中文圣经

RU-TƠ 3:15

đã biết 0/26
15

:「。」便

yòu duì lù dé shuō :「 dǎ kāi nǐ suǒ pī de wài yī 。」 tā dǎ kāi le , bō ā sī jiù cuō le liù bò ji dà mài , bāng tā káng zài jiān shàng , tā biàn jìn chéng qù le 。

Người lại nói: Hãy giơ ra áo tơi của nàng mặc, rồi nắm nó cho chắc. Nàng bèn giơ ra; người trút cho sáu đấu lúa mạch, biểu nàng đem đi; đoạn người trở vào thành.

Các từ trong câu này