← Từ vựng
唱
chàng
HSK 1
hát; ca khúc; hô lên; công bố
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
唱
to sing, to chant, to call; ditty, song
bộ thủ 口thành phần ⿰口昌
Xuất hiện trong 36 câu
I LỊCH SỬ 16:9II LỊCH SỬ 29:27II LỊCH SỬ 35:25THI THIÊN 21:13THI THIÊN 27:6THI THIÊN 33:3THI THIÊN 40:3THI THIÊN 57:7THI THIÊN 68:4THI THIÊN 81:2THI THIÊN 96:1THI THIÊN 98:1THI THIÊN 104:33THI THIÊN 105:2THI THIÊN 108:1THI THIÊN 137:3THI THIÊN 137:4THI THIÊN 144:9THI THIÊN 149:1Ê-SAI 23:15Ê-SAI 23:16Ê-SAI 26:1Ê-SAI 38:20Ê-SAI 42:10Ê-SAI 51:3GIÊ-RÊ-MI 9:17GIÊ-RÊ-MI 9:20Ê-XÊ-CHIÊN 33:32A-MỐT 5:16A-MỐT 6:5MA-THI-Ơ 26:30MÁC 14:26CÔNG VỤ 16:25Ê-PHÊ-SÔ 5:19KHẢI THỊ 5:9KHẢI THỊ 15:3