← Từ vựng
安然
ān rán
yên tâm; an toàn; bình yên
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
安
peaceful, tranquil, quiet
bộ thủ 宀thành phần ⿱宀女
然
certainly; naturally; suddenly
bộ thủ 灬thành phần ⿱肰灬
Xuất hiện trong 39 câu
LÊ-VI 25:18LÊ-VI 25:19LÊ-VI 26:5PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 12:10PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 33:12PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 33:28GIÔ-SUÊ 10:21I SA-MU-ÊN 12:11II SA-MU-ÊN 15:27I CÁC VUA 2:6I CÁC VUA 4:25II LỊCH SỬ 32:8GIÓP 40:23THI THIÊN 4:8THI THIÊN 16:9THI THIÊN 25:13THI THIÊN 127:2CHÂM NGÔN 1:33Ê-SAI 14:30Ê-SAI 47:8GIÊ-RÊ-MI 23:6GIÊ-RÊ-MI 32:37GIÊ-RÊ-MI 33:16GIÊ-RÊ-MI 43:12Ê-XÊ-CHIÊN 28:26Ê-XÊ-CHIÊN 34:27Ê-XÊ-CHIÊN 34:28Ê-XÊ-CHIÊN 38:8Ê-XÊ-CHIÊN 38:11Ê-XÊ-CHIÊN 38:14Ê-XÊ-CHIÊN 39:6Ê-XÊ-CHIÊN 39:26Ô-SÊ 2:18MI-CA 2:8MI-CA 5:4XÔ-PHÔ-NI 2:15XA-CHA-RI 14:11LU-CA 2:29II PHIA-RƠ 3:14