中文圣经

XA-CHA-RI 1:21

đã biết 0/28
21

:「?」:「使。」

wǒ shuō :「 tā men lái zuò shén me ne ?」 tā shuō :「 zhè shì dǎ sàn yóu dà de jiǎo , shǐ rén bù gǎn tái tóu ; dàn zhè xiē jiàng rén lái wēi xià liè guó , dǎ diào tā men de jiǎo , jiù shì jǔ qǐ dǎ sàn yóu dà dì de jiǎo 。」

thì ta hỏi rằng: Những kẻ nầy đến làm chi? Ngài đáp rằng: Aáy đó là những sừng đã làm tan tác Giu-đa, cho đến nỗi không người nào ngóc đầu lên được; nhưng những kẻ nầy đã đến để làm kinh hãi chúng nó, và để ném xuống những sừng của các nước đã cất sừng lên nghịch cùng đất Giu-đa đặng làm tan tác nó.

Các từ trong câu này